Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: địch, trạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ địch, trạch:

翟 địch, trạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: địch,trạch

địch, trạch [địch, trạch]

U+7FDF, tổng 14 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, zhai2;
Việt bính: dik6 zaak6;

địch, trạch

Nghĩa Trung Việt của từ 翟

(Danh) Lông đuôi chim trĩ.

(Danh)
Lông đuôi chim trĩ dùng để múa thời xưa.
◇Thi Kinh
: Tả thủ chấp thược, Hữu thủ chấp địch , (Bội phong , Giản hề ) Tay trái cầm ống sáo, Tay phải cầm lông đuôi chim trĩ.

(Danh)
Dân tộc ở bắc Trung Quốc ngày xưa.
§ Thông địch .Một âm là trạch.

(Danh)
Họ Trạch.
địch, như "địch (chim trĩ đuôi dài)" (gdhn)

Nghĩa của 翟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỊCH
1. gà gô; đa đa (gà rừng đuôi dài, nói trong sách cổ)。古书上指长尾的野鸡。
2. quạt lông gà; dụng cụ làm bằng lông gà để múa thời xưa。古代用做舞具的野鸡的羽毛。
3. họ Địch。姓。
[zhái]
Bộ: 羽(Vũ)
Hán Việt: TRÁC
họ Trác。姓。

Chữ gần giống với 翟:

, , , , , , , , , 𦑅, 𦑗,

Chữ gần giống 翟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟 Tự hình chữ 翟

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạch

trạch:thổ trạch
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:trạch (chọn lựa)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:hồ trạch (ao , hồ)
trạch:cá trạch
trạch𬠺:cá trạch
địch, trạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địch, trạch Tìm thêm nội dung cho: địch, trạch